Câu tiếng Anh có từ “wrangle”
85 câu thật có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrangle nghĩa là cãi nhau. wrangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to quarrel noisily, angrily or disruptively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrangle
The orator when he wrangles with his opponent or the philosopher when he rebukes the vices of mankind?
Từ trong câu: wrangle, orator, opponent, philosopher, rebuke, vice, mankind
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other counsel had been briefed for Baxter and for Moorhouse, and for three-quarters of an hour the three men wrangled before the judge.
Từ trong câu: wrangle, counsel, brief, quarter, hour, man, judge
Arthur Charles Fox-Davies, The duplicate death. Nguồn: Project Gutenberg #70233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- serjeant wrangle26 lần
- unseemly wrangle11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrangle trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrangle: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.