Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrangle”

88 câu thật có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrangle nghĩa là cãi nhau. wrangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to quarrel noisily, angrily or disruptively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrangle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While Congress had been wrangling over the new possessions, gold was discovered in California.

    Từ trong câu: wrangle, new, possession, gold, discover

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed that the cannon had come from all parts and were engaged in a stupendous wrangle.

    Từ trong câu: wrangle, seem, come, part, engage

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other counsel had been briefed for Baxter and for Moorhouse, and for three-quarters of an hour the three men wrangled before the judge.

    Từ trong câu: wrangle, counsel, brief, quarter, hour, man, judge

    Arthur Charles Fox-Davies, The duplicate death. Nguồn: Project Gutenberg #70233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a sorry, sordid contrast between the young Prince George who had posed as a sort of cavalier and this now furious gray old man wrangling with his furious German wife.

    Từ trong câu: wrangle, sorry, contrast, young, prince, pose, sort, now

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lukewarm and parsimonious, the states had responded to his eloquent appeals with wrangling addressee and insufficient votes.

    Từ trong câu: addressee, state, respond, eloquent, appeal, wrangle, insufficient, vote

    John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1555-84). Nguồn: Project Gutenberg #4836. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serjeant wrangle26 lần
unseemly wrangle11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrangle trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrangle: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.