Câu tiếng Anh có từ “worrying”
93 câu thật có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worrying nghĩa là lo lắng. worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worrying
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The long matchlocks of the Arabs had been very worrying to the French in Algiers.
Từ trong câu: worrying, long, worry
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"If only I had known before that you were worrying yourselves!"
Từ trong câu: worrying, know, worry, yourself
Agnes Giberne, The Dalrymples. Nguồn: Project Gutenberg #70740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But once he heard Sedley say, that Mrs. Harrison had been worrying Le Roi half out of his wits, and quite out of his temper.
Từ trong câu: worrying, once, hear, mr, worry, half, out, wit
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. French was afraid the wolves would get Jerry's tail and kept worrying, and when we had gone about a mile she made Mr. French go back and get it.
Từ trong câu: worrying, mr, afraid, wolf, get, tail, keep, worry
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I had given up worrying myself about the rivets.
Từ trong câu: worry, worrying, give, up, myself
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were a number of the same vicious wolf-dogs which we had left worrying the dyryth, and many goatlike animals whose distended udders explained the reasons for their presence.
Từ trong câu: worry, worrying, vicious, number, wolf, dog, leave, many
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was certainly secretive, for though he had been skilful and sympathetic for a whole week, she had as yet given him no inkling of what was so evidently worrying her.
Từ trong câu: sympathetic, worrying, skilful, certainly, though, whole, week, give
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fear and doubt had vanished, and she resolved to be obedient to his earlier request and refrain from worrying.
Từ trong câu: obedient, refrain, worrying, fear, doubt, vanish, resolve, early
Desiderius George Dery, Under the Big Dipper. Nguồn: Project Gutenberg #59446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worrying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worrying trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worrying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worrying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worrying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worrying: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.