Câu tiếng Anh có từ “worrying”
98 câu thật có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worrying nghĩa là lo lắng. worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worrying
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"The blighters have got a new way of worrying us now," went on the adjutant.
Từ trong câu: worrying, get, new, way, worry, now, go
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I have been worrying so about his coming--worrying so about you."
"Tôi đã rất lo lắng về sự xuất hiện của anh ấy - lo lắng rất nhiều về bạn."
Từ trong câu: worrying, worry, come
Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Worrying over the slowness of his work has distorted his reactions.
Từ trong câu: worrying, worry, work, reaction
Boyd Ellanby, Category Phoenix. Nguồn: Project Gutenberg #32427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The actual individual responsible has not been worth worrying about.
Từ trong câu: worrying, actual, individual, responsible, worth, worry
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My collaborator has just been worrying the life out of me to make me grow enthusiastic about Napoleon, but it is useless--quite useless.
Từ trong câu: worrying, collaborator, worry, life, out, make, grow, enthusiastic
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can quote as much of the song as I want without worrying about legal consequences because the copyright on Mr. Thompson's lyrics has expired.
Từ trong câu: worrying, quote, much, song, want, worry, legal, consequence
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worrying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worrying trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worrying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worrying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worrying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worrying: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.