E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worrying”

76 câu thật có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worrying nghĩa là lo lắng. worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worrying

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Come, it is getting late, and your aunt will be worrying about you.

    Từ trong câu: worrying, come, get, late, aunt, worry

    A. Eric Bayly, The House of Strange Secrets: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #34947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will save them a deal of worrying out of things--with possibly wrong deductions--for themselves.

    Từ trong câu: worrying, save, deal, worry, out, thing, possibly, wrong

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He'll do the worrying this time."

    Từ trong câu: worrying, worry, time

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worrying

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worrying trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worrying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worrying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worrying?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worrying: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.