Câu tiếng Anh có từ “worrying”
99 câu thật có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worrying nghĩa là lo lắng. worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worrying
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had no adequate support, no relief from the most sordid and worrying cares of life.
Từ trong câu: worrying, adequate, support, relief, worry, care, life
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Worrying would not help him in the least; neither would cowering inside the frail body of the sea-plane.
Từ trong câu: worrying, worry, help, least, neither, inside, body, sea
Percy F. Westerman, The Submarine Hunters: A Story of the Naval Patrol Work in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #26641. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The system of espionage which is constantly kept up over slaves is the most worrying and intolerable that can be imagined.
Từ trong câu: worrying, system, constantly, keep, up, slave, worry, imagine
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here they remained for three months, enduring hardships of the most variegated and worrying kind, and loyally waiting for the relieving column that never came.
Từ trong câu: hardship, worrying, column, worry, relieve, enduring, endure, remain
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worrying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worrying trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worrying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worrying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worrying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worrying: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.