Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worrying”

89 câu thật có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worrying nghĩa là lo lắng. worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worrying

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Well, you said a moment ago you got to thinking and worrying about it.

    Từ trong câu: worrying, well, moment, ago, get, think, worry

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was worrying a little about her baby being out such a night.

    Từ trong câu: worrying, worry, little, baby, out, night

    Lily Munsell Ritchie, Chicken Little Jane on the Big John. Nguồn: Project Gutenberg #30629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Come, it is getting late, and your aunt will be worrying about you.

    Từ trong câu: worrying, come, get, late, aunt, worry

    A. Eric Bayly, The House of Strange Secrets: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #34947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he was worrying then as to how he could get that number.

    Từ trong câu: worrying, worry, get, number

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have been worrying so about his coming--worrying so about you."

    "Tôi đã rất lo lắng về sự xuất hiện của anh ấy - lo lắng rất nhiều về bạn."

    Từ trong câu: worrying, worry, come

    Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If only I had known before that you were worrying yourselves!"

    Từ trong câu: worrying, know, worry, yourself

    Agnes Giberne, The Dalrymples. Nguồn: Project Gutenberg #70740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What are you worrying for, so long as he has money?”

    Từ trong câu: worry, worrying, long, money

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worrying

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worrying trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worrying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worrying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worrying?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worrying: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.