Câu tiếng Anh có từ “worrying”
99 câu thật có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worrying nghĩa là lo lắng. worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worrying
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Worrying would not help him in the least; neither would cowering inside the frail body of the sea-plane.
Từ trong câu: worrying, worry, help, least, neither, inside, body, sea
Percy F. Westerman, The Submarine Hunters: A Story of the Naval Patrol Work in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #26641. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Any one would with that old fogy, old man Harrison, worrying you to death with his old-maidish ways.
Từ trong câu: worrying, old, man, worry, death, way
Parker Fillmore, The Rosie World. Nguồn: Project Gutenberg #31718. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And while I was, half-consciously, worrying my brain to guess what Jabez Branderham would make of his subject, I sank back in bed, and fell asleep.
Từ trong câu: worrying, half, worry, brain, guess, make, subject, sink
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. French was afraid the wolves would get Jerry's tail and kept worrying, and when we had gone about a mile she made Mr. French go back and get it.
Từ trong câu: worrying, mr, afraid, wolf, get, tail, keep, worry
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worrying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worrying trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ worrying hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worrying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worrying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worrying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worrying: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.