Câu tiếng Anh có từ “wondrous”
141 câu thật có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wondrous nghĩa là tuyệt vời. wondrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wondrous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is the first declaration of the coming of this wondrous Redeemer.
Từ trong câu: wondrous, first, declaration, come
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few moments later, and there was a wondrous marvel to be seen on Mount Kitesh.
Từ trong câu: wondrous, marvel, moment, late, see, mount
Ivana Brlic-Mazuranic, Croatian Tales of Long Ago. Nguồn: Project Gutenberg #60095. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are countless exotic tales of mystics who have experienced wondrous things by their practise of meditation.
Từ trong câu: wondrous, countless, exotic, tale, experience, thing, practice, meditation
«How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are a few fine Flemish paintings--and, in particular, a wondrous portrait by Flinck, which you must see.
Từ trong câu: wondrous, fine, paint, particular, portrait, see
Mrs. Jameson, Visits and Sketches at Home and Abroad, Vol. 1 (of 3) With Tales and Miscellanies Now First Collected. Nguồn: Project Gutenberg #36818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is true there are wondrous joys in heaven, but it is not all who shall get to enjoy them.
Từ trong câu: wondrous, true, joy, heaven, get, enjoy
Charles Ebert Orr, The Gospel Day; Or, the Light of Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #28208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The panel yielded to his timorous push, and he found himself in a mighty hall where there were wondrous things!
Từ trong câu: wondrous, panel, yield, push, find, himself, mighty, hall
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is wondrous delight, a sense of the sublime, in conquest--even with the boxing-gloves on!...
Từ trong câu: conquest, glove, boxing, wondrous, delight, sense, even, box
Haldane Macfall, The Masterfolk. Nguồn: Project Gutenberg #61754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wondrous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wondrous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wondrous trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wondrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wondrous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wondrous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wondrous: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.