Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wondrous”

141 câu thật có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wondrous nghĩa là tuyệt vời. wondrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wondrous

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A great and wondrous light appeared, such as never in any time preceding had been beheld.

    Từ trong câu: wondrous, great, light, appear, never, time, precede

    James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new force within had imbued her with a wondrous strength.

    Từ trong câu: wondrous, new, force, strength

    Ethel M. Dell, Greatheart. Nguồn: Project Gutenberg #13497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And when he looked up again the wondrous vision had departed.

    Từ trong câu: wondrous, look, up, again, vision, depart

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Queen Guinevere had seen his wondrous feats, she held him in great favor, and smiled more on him than on any other knight.

    Từ trong câu: feat, wondrous, queen, see, hold, great, favor, smile

    Thomas, Sir, -1471 Malory, King Arthur and the Knights of the Round Table. Nguồn: Project Gutenberg #36462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever it had been that Marakinoff had said, clearly it now filled his mind--even to the exclusion of the wondrous woman beside him.

    Từ trong câu: exclusion, wondrous, whatever, clearly, now, fill, mind, even

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tribe had gathered about to look upon the proof of his wondrous prowess, and to listen to his words.

    Từ trong câu: proof, tribe, gather, look, wondrous, listen, word

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wondrous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wondrous beauty310 lần
wondrous tales62 lần
wondrous tale115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wondrous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wondrous trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wondrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wondrous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wondrous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wondrous: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.