Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wondrous”

143 câu thật có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wondrous nghĩa là tuyệt vời. wondrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wondrous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is only about half a mile long, but for calm, picturesque beauty, it is one of the most attractive sights of this wondrous region.

    Từ trong câu: wondrous, half, mile, long, calm, picturesque, beauty, attractive

    J. H., -1888 Kerry-Nicholls, The King Country; or, Explorations in New Zealand A Narrative of 600 Miles of Travel Through Maoriland.. Nguồn: Project Gutenberg #53244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The corroboration of these wondrous tales was really of the most slender description.

    Từ trong câu: description, wondrous, tale, really

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Helium,” he said, “rightly boasts the most beautiful women of Barsoom, and of all her treasures the wondrous daughter of Mors Kajak, Dejah Thoris, is the most exquisite flower.

    Từ trong câu: exquisite, flower, rightly, wondrous, beautiful, woman, daughter

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost forgetting for the moment all thoughts of Moby Dick, we now gazed at the most wondrous phenomenon which the secret seas have hitherto revealed to mankind.

    Từ trong câu: phenomenon, almost, forget, moment, think, now, gaze, wondrous

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wondrous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wondrous beauty310 lần
wondrous tales62 lần
wondrous tale115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wondrous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wondrous trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wondrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wondrous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wondrous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wondrous: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.