Câu tiếng Anh có từ “wondrous”
141 câu thật có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wondrous nghĩa là tuyệt vời. wondrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wondrous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At first I could not credit the miracle; I could not receive the wondrous truth.
Từ trong câu: wondrous, first, credit, miracle, receive, truth
Sax Rohmer, The Hand of Fu-Manchu Being a New Phase in the Activities of Fu-Manchu, the Devil Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #17959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Years cannot efface from our minds the memory of that wondrous chant.
Từ trong câu: wondrous, year, can, mind, memory
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At least I have been driven forth to take part in a wondrous adventure, and I cannot but be thankful to the force that drove me.
Từ trong câu: thankful, wondrous, least, drive, forth, take, part, adventure
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the birth of that wondrous and fearsome child, that rubber child which could be stretched to cover any and all things, the "spirit of the convention."
Từ trong câu: fearsome, hence, birth, wondrous, child, rubber, stretch, cover
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pencil of a Salvator Rosa could alone do justice to these wondrous scenes.
Từ trong câu: justice, pencil, scene, alone, wondrous
J. R. Planché, Descent of the Danube, from Ratisbon to Vienna, during the autumn of 1827. Nguồn: Project Gutenberg #78472. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had some Homer roamed the South Seas in those days he could have memorised many a wondrous odyssey.
Từ trong câu: memorise, south, sea, day, many, wondrous
A. Safroni-Middleton, Wine-Dark Seas and Tropic Skies: Reminiscences and a Romance of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #59530. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Aiguier, thanks to his peculiar system of muscles and nerves, can transform himself in most wondrous fashion.
Từ trong câu: muscle, transform, peculiar, nerves, nerve, thanks, thank, fashion
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wondrous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wondrous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wondrous trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wondrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wondrous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wondrous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wondrous: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.