Câu tiếng Anh có từ “wondrous”
141 câu thật có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wondrous nghĩa là tuyệt vời. wondrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wondrous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But we must not anticipate this majestical scene, "wonderful beyond all wondrous measure."
Từ trong câu: wondrous, anticipate, scene, wonderful, beyond, measure
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“What a wondrous race must have been those Egyptian kings of old!”
Từ trong câu: wondrous, race, king, old
Anthony Trollope, Tales of All Countries. Nguồn: Project Gutenberg #55147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a few fine Flemish paintings--and, in particular, a wondrous portrait by Flinck, which you must see.
Từ trong câu: wondrous, fine, paint, particular, portrait, see
Mrs. Jameson, Visits and Sketches at Home and Abroad, Vol. 1 (of 3) With Tales and Miscellanies Now First Collected. Nguồn: Project Gutenberg #36818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With this one, all the forces of nature that are occult and deep and strong must have worked together in some wondrous way.
Từ trong câu: wondrous, force, nature, deep, strong, work, together, way
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, its appearance tells a wondrous story of the experience it must have had during its swift rush through the air.
Từ trong câu: appearance, swift, nevertheless, tell, wondrous, story, experience, rush
Mary Proctor, The romance of comets. Nguồn: Project Gutenberg #75545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wondrous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wondrous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wondrous trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wondrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wondrous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wondrous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wondrous: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.