Câu tiếng Anh có từ “wink”
135 câu thật có từ wink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wink nghĩa là nháy mắt. wink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wink
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Glen, for all his winks and smiles, would stop short of no cruelty.
Từ trong câu: wink, smile, stop, short, cruelty
A. E. W. Mason, The Watchers: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certain things there were, which it would have been good policy to wink at, or appear ignorant of.
Từ trong câu: wink, certain, thing, good, policy, appear, ignorant
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“She’d be so excited that she wouldn’t sleep a wink.
Từ trong câu: wink, excite, sleep
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One would think we had tipped the wink.”
Từ trong câu: wink, tip, think
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been too terrible—I couldn’t have slept a wink from awe.
Từ trong câu: awe, wink, terrible, sleep
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I made up my mind quick as a wink that I wouldn’t fight Teddy Sloane Monday as I’d promised; but now maybe I will.
Từ trong câu: fight, wink, make, up, mind, quick, monday, promise
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would often lie there the whole night through, not sleeping a wink but scratching at the leather for hours on end.
Từ trong câu: end, night, often, lie, wink, leather, whole, hour
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tiddly wink | 173 lần |
| sly wink | 186 lần |
| slept a wink | 282 lần |
| knowing wink | 271 lần |
| nods wink | 29 lần |
| significant wink | 97 lần |
| forty wink | 178 lần |
| wink of sleep | 369 lần |
| sleep a wink | 360 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wink trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ wink hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wink: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.