Câu tiếng Anh có từ “wink”
132 câu thật có từ wink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wink nghĩa là nháy mắt. wink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wink
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When using Wink, we must select only the game region or else it will capture the entire Windows-screen.
Từ trong câu: wink, use, select, game, region, else, capture, entire
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/502 DBBM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118367 (bản sửa đổi 2138109). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I believe it was a habit with him, for many years, thus to take "forty winks" at the dinner-table.
Từ trong câu: wink, believe, habit, many, year, thus, take, forty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Very good," said the practical captain, encouraged by the winks of his companions, "let us hear first what the reward is."
Từ trong câu: wink, good, practical, captain, encourage, companion, let, hear
Gustave Aimard, The Red Track: A Story of Social Life in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #42834. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is a shelter tent—a flying picture—seen, admired, and gone again in the wink of an eye.
Từ trong câu: shelter, fly, wink, picture, tent, admire, see, go
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tiddly wink | 173 lần |
| sly wink | 186 lần |
| slept a wink | 282 lần |
| knowing wink | 271 lần |
| nods wink | 29 lần |
| significant wink | 97 lần |
| forty wink | 178 lần |
| wink of sleep | 369 lần |
| sleep a wink | 360 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wink trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ wink hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wink: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.