Câu tiếng Anh có từ “wink”
135 câu thật có từ wink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wink nghĩa là nháy mắt. wink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wink
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
'Mercy!' exclaimed his fat cousin; 'if I had known that, I shouldn't have slept a wink all night.
Từ trong câu: wink, mercy, exclaim, fat, cousin, know, sleep, night
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You don't really--do you?” she added, for she had seen a not unkindly wink pass between the two.
Từ trong câu: wink, really, add, see, pass
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the wink of an eyelid he had laid aside his melodeon and caught her again by the wrist.
Từ trong câu: wink, eyelid, lay, aside, catch, again, wrist
S. R. Crockett, Deep Moat Grange. Nguồn: Project Gutenberg #34017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One would think we had tipped the wink.”
Từ trong câu: wink, tip, think
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tiddly wink | 173 lần |
| sly wink | 186 lần |
| slept a wink | 282 lần |
| knowing wink | 271 lần |
| nods wink | 29 lần |
| significant wink | 97 lần |
| forty wink | 178 lần |
| wink of sleep | 369 lần |
| sleep a wink | 360 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wink trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ wink hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wink: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.