Câu tiếng Anh có từ “wink”
135 câu thật có từ wink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wink nghĩa là nháy mắt. wink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wink
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“However, the whole thing is irregular, and I suppose we must wink at it.
Từ trong câu: wink, irregular, however, whole, thing, suppose
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He replied that "that was a thing which they must wink at."
Từ trong câu: wink, reply, thing
Unknown, The Trial of Reuben Crandall, M.D. Charged with Publishing and Circulating Seditious and Incendiary Papers, &c. in the District of Columbia, with the Intent of Exciting Servile Insurrection. Carefully Reported, and Compiled from the Written Statements of the Court and the Counsel.. Nguồn: Project Gutenberg #28197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When using Wink, we must select only the game region or else it will capture the entire Windows-screen.
Từ trong câu: wink, use, select, game, region, else, capture, entire
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/502 DBBM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118367 (bản sửa đổi 2138109). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So common, so unavoidable was the payment of black-mail, that the law had to wink at it, nay, regulate it.
Từ trong câu: wink, common, payment, black, mail, law, regulate
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We men of the world must wink pretty hard at various things, and get used to a deal that isn’t the exact thing.
Từ trong câu: wink, man, world, pretty, hard, various, thing, get
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But you can write to me, if you like, only you must not wink, nor send postcards."
Từ trong câu: postcard, write, like, wink, send
Louis Tracy, Minkie. Nguồn: Project Gutenberg #58434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tiddly wink | 173 lần |
| sly wink | 186 lần |
| slept a wink | 282 lần |
| knowing wink | 271 lần |
| nods wink | 29 lần |
| significant wink | 97 lần |
| forty wink | 178 lần |
| wink of sleep | 369 lần |
| sleep a wink | 360 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wink trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ wink hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wink: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.