Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wink”

135 câu thật có từ wink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wink nghĩa là nháy mắt. wink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wink

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "I think," replied the Commandant slowly with a wink in his left eye, "you might get the rope."

    Từ trong câu: wink, think, reply, slowly, leave, eye, get, rope

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These reflections led him to wonder whether he might not have been mistaken about the wink after all.

    Từ trong câu: wink, reflection, lead, wonder, whether

    Meredith Nicholson, The war of the Carolinas. Nguồn: Project Gutenberg #68275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Society condemns that as being beyond the limits of the fair “indiscretion” at which it may fairly wink.

    Từ trong câu: indiscretion, society, condemn, beyond, limit, fair, fairly, wink

    «The Rowers of Vanity Fair/Dilke CW», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144721 (bản sửa đổi 4661313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tiddly wink173 lần
sly wink186 lần
slept a wink282 lần
knowing wink271 lần
nods wink29 lần
significant wink97 lần
forty wink178 lần
wink of sleep369 lần
sleep a wink360 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wink trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ wink hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wink: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.