Câu tiếng Anh có từ “widow”
331 câu thật có từ widow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widow nghĩa là góa phụ. widow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman whose husband is dead especially one who has not remarried. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Joly, who had taken Widow Hucheloup’s mirror from the wall, was examining his tongue in it.
Từ trong câu: widow, take, mirror, wall, examine, tongue
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Polly Jane came home from the Hollow Tuesday afternoon, and said that Widow Burt had her senses, and was lying still and comfortable.
Từ trong câu: tuesday, comfortable, widow, hollow, come, home, afternoon, sense
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last she learned that Callias, son of a widow of her acquaintance, had joined a mercenary troop that was being raised in Athens.
Từ trong câu: mercenary, last, learn, son, widow, acquaintance, join, troop
Robert H. Fuller, The Golden Hope: A Story of the Time of King Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #37576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gyuri gave no answer to this cruel thrust, and went into the kitchen, where the widow was frying pancakes.
Từ trong câu: pancake, give, answer, cruel, go, kitchen, widow, fry
Kálmán Mikszáth, St. Peter's Umbrella: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31945. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tells how he was taken to see his grandmother, who was living in Aberdeen, the second wife and widow of David Gregory of Kinairdy.
Từ trong câu: grandmother, tell, take, see, live, second, wife, widow
Alexander Campbell Fraser, Thomas Reid. Nguồn: Project Gutenberg #60399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, after considerable delay, reached its destination; and sure enough, on that very day, Mary was paying the widow a visit.
Từ trong câu: destination, however, considerable, delay, reach, sure, enough, day
William Henry Giles Kingston, Roger Kyffin's Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng widow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widow quin | 140 lần |
| widow thrale | 127 lần |
| childless widow | 112 lần |
| poor widow | 1.115 lần |
| widow vandersloosh | 92 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widow trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ widow hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widow: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.