E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visibly”

121 câu thật có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visibly nghĩa là rõ ràng. visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visibly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.

    Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.

    Từ trong câu: visibly, hitherto, cry, escape, remain, silent, anxious

    Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life was visibly ebbing fast away during the first week in December.

    Từ trong câu: visibly, ebb, december, life, fast, away, first, week

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its effects were visibly traced in the ranks of the besieging Army.

    Từ trong câu: visibly, effect, trace, rank, besiege, army

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wounded, visibly swelling and rather red in the face, Brent contrived to swallow his temper.

    Từ trong câu: swallow, visibly, contrive, wound, swell, rather, red, face

    Sinclair Gluck, Shadow in the House. Nguồn: Project Gutenberg #66859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mother, perched insecurely on the edge of her chair, visibly suffered.

    Từ trong câu: perch, visibly, insecurely, edge, mother, chair, suffer

    Gerald Bullett, The Street of the Eye. Nguồn: Project Gutenberg #74101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So long as he was visibly with them, the affection of the apostles themselves for their Lord was too material to be capable of its utmost closeness.

    Từ trong câu: closeness, long, visibly, affection, apostle, themselves, material, capable

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng visibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winced visibly56 lần
trembled visibly164 lần
brightened visibly56 lần
visibly affected167 lần
visibly paler38 lần
visibly embarrassed57 lần
visibly annoyed58 lần
visibly agitated66 lần
visibly winced24 lần
shuddered visibly44 lần
paled visibly19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visibly trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visibly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.