Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visibly”

175 câu thật có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visibly nghĩa là rõ ràng. visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visibly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Y' are the shrewishest old dolt in Tunstall Forest," returned Hatch, visibly ruffled by these threats.

    Từ trong câu: visibly, you, old, forest, return, hatch, threat

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were visibly making the best of two inconsistent positions.

    Từ trong câu: visibly, make, best, position

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It draws out some lessons from the most visibly successful crowdsourcing projects that support education and research, including Wikipedia.

    Từ trong câu: visibly, draw, out, lesson, successful, project, support, education

    «Crowdsourcing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298263 (bản sửa đổi 4327342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of all pictures of subjects not visibly involving human pain, this is, I believe, the most pathetic that was ever painted.

    Từ trong câu: visibly, picture, subject, involve, human, pain, believe, ever

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Girl after girl turned on her heel and left him, till he had but a small ring of questioners, and they, visibly, were the least “girlish” of the lot.

    Từ trong câu: ring, heel, girl, turn, leave, till, small, visibly

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng visibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winced visibly56 lần
trembled visibly164 lần
brightened visibly56 lần
visibly affected167 lần
visibly paler38 lần
visibly embarrassed57 lần
visibly annoyed58 lần
visibly agitated66 lần
visibly winced24 lần
shuddered visibly44 lần
paled visibly19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visibly trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visibly: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.