Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visibly”

175 câu thật có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visibly nghĩa là rõ ràng. visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visibly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Their health visibly improved, and the gratitude of their parents was touching to see and hear.

    Từ trong câu: visibly, health, improve, gratitude, parent, touch, see, hear

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The edifice raised so painfully during ten years for his beloved son was crumbling visibly before his eyes.

    Tòa dinh thự được dựng lên một cách đau đớn suốt mười năm dành cho đứa con trai yêu quý của ông đang sụp đổ hiện rõ trước mắt ông.

    Từ trong câu: visibly, edifice, raise, ten, year, beloved, son, crumble

    Honoré de Balzac, The Jealousies of a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #7950. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other young man was trembling now, visibly.

    Từ trong câu: visibly, young, man, now

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quality of life in the capital was deteriorating visibly.

    Từ trong câu: deteriorate, visibly, quality, life, capital

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A clumsy boy stumbled over my couch, and I shrank, visibly, from receiving upon my feet the pitcher of water he was carrying.

    Từ trong câu: couch, visibly, stumble, clumsy, boy, receive, foot, water

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had passed visibly through two states and was entering upon a third.

    Từ trong câu: enter, third, visibly, state, two, pass

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng visibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winced visibly56 lần
trembled visibly164 lần
brightened visibly56 lần
visibly affected167 lần
visibly paler38 lần
visibly embarrassed57 lần
visibly annoyed58 lần
visibly agitated66 lần
visibly winced24 lần
shuddered visibly44 lần
paled visibly19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visibly trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visibly: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.