E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visibly”

144 câu thật có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visibly nghĩa là rõ ràng. visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visibly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "No one should do this to you" - he said, grim faced, visibly shaken, cunningly calculating.

    Từ trong câu: visibly, grim, face, shake, calculate

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • If everything is working correctly, the LED should glow visibly.

    Từ trong câu: visibly, everything, work, correctly, lead, glow

    «Electrickery/Projects/01 LED Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294636 (bản sửa đổi 2752103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now that you've created the function nothing should visibly happen.

    Từ trong câu: visibly, now, create, function, nothing, happen

    «Python Concepts/Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38666 (bản sửa đổi 2721790). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He went too far in a desire that the minor details of the drama should be visibly developed.

    Từ trong câu: visibly, go, far, desire, minor, detail, drama, develop

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng visibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winced visibly56 lần
trembled visibly164 lần
brightened visibly56 lần
visibly affected167 lần
visibly paler38 lần
visibly embarrassed57 lần
visibly annoyed58 lần
visibly agitated66 lần
visibly winced24 lần
shuddered visibly44 lần
paled visibly19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visibly trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visibly: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.