E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visibly”

145 câu thật có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visibly nghĩa là rõ ràng. visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visibly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Writing down tasks or having tasks visibly seen can reduce stress and allow your mind to focus.

    Từ trong câu: visibly, write, down, task, see, reduce, stress, allow

    «Motivation and emotion/Book/2022/Time management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286006 (bản sửa đổi 2666369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And in after years Lincoln was deeply and visibly affected whenever he heard of any incident involving the love of mother and son.

    Từ trong câu: visibly, year, deeply, affect, whenever, hear, incident, involve

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He leaned his back against a bank, and felt that it stood above him, visibly out against the cold night-sky.

    Từ trong câu: bank, visibly, lean, back, feel, stand, above, out

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The air was breathless and spicy, and in the rough clearing opposite, the leaves seemed to curve visibly in the intense heat.

    Từ trong câu: spicy, air, breathless, rough, clear, opposite, leave, seem

    Anne Reeve Aldrich, A Village Ophelia, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng visibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winced visibly56 lần
trembled visibly164 lần
brightened visibly56 lần
visibly affected167 lần
visibly paler38 lần
visibly embarrassed57 lần
visibly annoyed58 lần
visibly agitated66 lần
visibly winced24 lần
shuddered visibly44 lần
paled visibly19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visibly trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visibly: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.