Câu tiếng Anh có từ “visibly”
175 câu thật có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visibly nghĩa là rõ ràng. visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visibly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If Amazon exercised this power visibly, it might lose public confidence in their company and e-books in general.
Từ trong câu: visibly, exercise, power, lose, public, confidence, company, book
«Lentis/Amazon, E-readers and the Future of the Publishing Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277816 (bản sửa đổi 4326953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, most people do not visibly display specific physical signs of vitamin E deficiency and may seem healthy otherwise.
Từ trong câu: visibly, however, people, display, specific, physical, sign, vitamin
«Fundamentals of Human Nutrition/Vitamin E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283129 (bản sửa đổi 4523517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I might count upon her in the last resort, but for the present she was visibly alarmed.
Từ trong câu: count, visibly, resort, alarm, last, present
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That might do," But her spirits visibly sank again.
Từ trong câu: sink, visibly, spirit, again
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng visibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| winced visibly | 56 lần |
| trembled visibly | 164 lần |
| brightened visibly | 56 lần |
| visibly affected | 167 lần |
| visibly paler | 38 lần |
| visibly embarrassed | 57 lần |
| visibly annoyed | 58 lần |
| visibly agitated | 66 lần |
| visibly winced | 24 lần |
| shuddered visibly | 44 lần |
| paled visibly | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visibly trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ visibly hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visibly: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.