Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violate”

206 câu thật có từ violate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violate nghĩa là vi phạm. violate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to agree with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng violate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
violate the sanctity92 lần
violate the laws235 lần
flagrantly violate22 lần
violate the constitution74 lần
grossly violate23 lần
violate the neutrality22 lần
violate with impunity25 lần
violate the rules84 lần
violate the sanctuary29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violate trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ violate hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violate: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.