Câu tiếng Anh có từ “violate”
192 câu thật có từ violate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violate nghĩa là vi phạm. violate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to agree with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If the rules are violated by home-owners, the home-owners association can force them to pay money.
Từ trong câu: violate, rule, home, owner, association, force, pay, money
«Homeowner association», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541397 (bản sửa đổi 8675955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If we kept either type of rap on sale, then it would violate that rule, therefore, rap cannot be on sale.
Từ trong câu: violate, keep, either, type, rap, sale, rule, therefore
«Past LSAT Explained/PrepTest 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133240 (bản sửa đổi 3340375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng violate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violate trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ violate hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violate: Câu phủ định (35 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.