Câu tiếng Anh có từ “vigour”
150 câu thật có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigour nghĩa là sức lực. vigour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigour
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He has boxed many people with vigour, and is still quite a hard man to mark.
Từ trong câu: vigour, box, many, people, still, quite, hard, man
«The Rowers of Vanity Fair/Angle BJ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144893 (bản sửa đổi 3451595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even the Romish nations, which have borrowed their vigour from intercourse with Protestantism, have left her behind.
Từ trong câu: vigour, even, nation, borrow, leave, behind
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You took me on board when my vigour was exhausted, and I should soon have sunk under my multiplied hardships into a death which I still dread, for my task is unfulfilled.
Từ trong câu: vigour, multiply, take, board, exhaust, soon, sink, death
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We have already exposed, with our utmost vigour, the improper practice which Drs.
Từ trong câu: improper, already, expose, vigour, practice, dr
George Morant, Hints to Husbands: A Revelation of the Man-Midwife's Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #34436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The speech delivered by Paul on this memorable occasion has been often admired for its tact, vigour, depth, and fidelity.
Từ trong câu: tact, speech, deliver, memorable, occasion, often, admire, vigour
W. D. Killen, The Ancient Church: Its History, Doctrine, Worship, and Constitution. Nguồn: Project Gutenberg #16700. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of his works have been lost, but enough remains to testify to the astonishing vigour, exuberance, and versatility of his genius.
Một số tác phẩm của ông đã bị thất lạc, nhưng vẫn còn đủ để chứng minh sức sống, sự hồ hởi và tính linh hoạt đáng kinh ngạc của thiên tài ông.
Từ trong câu: exuberance, versatility, testify, work, lose, enough, remain, astonish
Francisco de Quevedo, Pablo de Segovia, the Spanish Sharper. Nguồn: Project Gutenberg #46125. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigour trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigour: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.