Câu tiếng Anh có từ “vigour”
147 câu thật có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigour nghĩa là sức lực. vigour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Greater vigour and joy result from increased intrinsic motivation when these requirements are satisfied.
Từ trong câu: vigour, great, joy, result, increase, intrinsic, motivation, requirement
«Motivation and emotion/Book/2025/Cultivating joy through daily practices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322778 (bản sửa đổi 2760760). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That ideal was never more formidably antagonistic to the vigour of Christian life than it is to-day.
Từ trong câu: formidably, ideal, never, vigour, christian, life, day
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: Romans Corinthians (To II Corinthians, Chap. V). Nguồn: Project Gutenberg #13601. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sedentary lifestyle correlates to an increase in negative mood and decrease in vigour.
Từ trong câu: sedentary, lifestyle, correlate, increase, negative, mood, decrease, vigour
«Exercise as it relates to Disease/Can walking stabilise cognitive function in Alzheimer's Disease?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401730 (bản sửa đổi 3468726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He said that he thought Tennyson became gradually altogether too artistic and lost in spontaneity, vigour, and freshness.
Từ trong câu: spontaneity, think, become, gradually, altogether, artistic, lose, vigour
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is written to show the consequence of a person of education and talents retiring to solitude and indolence in the vigour of youth.
Từ trong câu: indolence, write, show, consequence, person, education, talent, retire
Isaac Disraeli, Curiosities of Literature, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #31078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigour trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigour: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.