Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigour”

147 câu thật có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigour nghĩa là sức lực. vigour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigour

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The business of the work-yard was going on with no less vigour ashore.

    Từ trong câu: vigour, business, work, yard, go, less

    Robert Stevenson, An Account of the Bell Rock Light-House Including the Details of the Erection and Peculiar Structure of That Edifice; to Which Is Prefixed a Historical View of the Institution and Progress of the Northern Light-Houses. Nguồn: Project Gutenberg #48414. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile Tecumseh was pursuing his mission with determination and vigour.

    Từ trong câu: vigour, meanwhile, pursue, mission, determination

    Ethel T. Raymond, Tecumseh: A Chronicle of the Last Great Leader of His People Vol. 17 of Chronicles of Canada. Nguồn: Project Gutenberg #24147. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The luminary was a golden-haired, beaming, mild-eyed, God-like creature, gazing down in the vigour and intentness of youth upon an earth that was brimming with interest for him.

    Từ trong câu: beam, vigour, golden, hair, mild, eye, god, like

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He set out from Parætonium, although the south winds were blowing, and succeeded in his undertaking by vigour and perseverance.

    Từ trong câu: par, set, out, although, south, wind, blow, succeed

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vigour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renewed vigour194 lần
redoubled vigour75 lần
unabated vigour46 lần
bodily vigour61 lần
vigour of manhood44 lần
pristine vigour21 lần
youthful vigour63 lần
manly vigour55 lần
wonted vigour25 lần
undiminished vigour18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigour trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigour: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.