Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigour”

147 câu thật có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigour nghĩa là sức lực. vigour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigour

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng vigour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renewed vigour194 lần
redoubled vigour75 lần
unabated vigour46 lần
bodily vigour61 lần
vigour of manhood44 lần
pristine vigour21 lần
youthful vigour63 lần
manly vigour55 lần
wonted vigour25 lần
undiminished vigour18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigour trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigour: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.