Câu tiếng Anh có từ “vigour”
147 câu thật có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigour nghĩa là sức lực. vigour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigour
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In a person of health and vigour, a sprained joint should be at once bandaged.
Từ trong câu: vigour, person, health, joint, once
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You took me on board when my vigour was exhausted, and I should soon have sunk under my multiplied hardships into a death which I still dread, for my task is unfulfilled.
Từ trong câu: vigour, multiply, take, board, exhaust, soon, sink, death
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Strange,” said I, “how terms of what in another man I should call laziness alternate with your fits of splendid energy and vigour.”
Từ trong câu: call, fit, laziness, alternate, vigour, energy, term, strange
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigour trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ vigour hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigour: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.