Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “victorious”

148 câu thật có từ victorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: victorious nghĩa là chiến thắng. victorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having won. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ victorious

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • So, the victorious forces dispersed soon after satisfying their thirst for plunder.

    Từ trong câu: victorious, disperse, thirst, force, soon, satisfy

    «Iranian History/The Early Arsacids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148625 (bản sửa đổi 4597213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ajatashatru emerged victorious, annexing Kashi and further strengthening his kingdom.

    Từ trong câu: victorious, annex, emerge, further, strengthen, kingdom

    «Ajatashatru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134776 (bản sửa đổi 10624349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was his function to triumph over them, to supplant them, to rear the edifice of his own victorious passion upon their ruins.

    Từ trong câu: victorious, triumph, edifice, passion, function, rear, ruin

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The victorious Allies, who will be her judges, will not be moved by "mealymouthed philanthropies."

    Từ trong câu: philanthropy, victorious, ally, judge, move

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The exalted state of mind which the victorious men had brought home with them did not vanish with sleep.

    Từ trong câu: exalted, vanish, victorious, state, mind, man, bring, home

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anarchic stupidity is wide as the night; victorious wisdom is but as a lamp in it, shining here and there."

    Từ trong câu: anarchic, wide, night, victorious, wisdom, lamp, shine

    William Francis, Sir Butler, Sir Charles Napier. Nguồn: Project Gutenberg #47887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the counsel was rejected with disdain, and Johanna went on still victorious over all.

    Từ trong câu: disdain, counsel, reject, go, still, victorious

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng victorious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
victorious legions37 lần
victorious army360 lần
emerged victorious58 lần
victorious armies50 lần
emerge victorious27 lần
victorious troops134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ victorious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victorious trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ victorious hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ victorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victorious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victorious: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.