Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “victorious”

145 câu thật có từ victorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: victorious nghĩa là chiến thắng. victorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having won. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ victorious

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • However, so exhausted was the victorious army that Henry merely led it back to Calais, without attempting anything more in this year.

    Từ trong câu: victorious, however, exhaust, army, merely, lead, back, attempt

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the second, the victorious career of Charles the Bold had been already checked by the first great defeat at Grandson.

    Từ trong câu: grandson, victorious, second, career, bold, already, check, first

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng victorious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
victorious legions37 lần
victorious army360 lần
emerged victorious58 lần
victorious armies50 lần
emerge victorious27 lần
victorious troops134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ victorious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victorious trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ victorious hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ victorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victorious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victorious: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.