Câu tiếng Anh có từ “victorious”
143 câu thật có từ victorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: victorious nghĩa là chiến thắng. victorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having won. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ victorious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Victorious armies," said they, "should be answered by cannonballs and not by insults as gross as they are ridiculous."
Từ trong câu: victorious, insult, cannonball, ridiculous, gross, army, answer
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, be it so; a deadly struggle would then assuredly take place, in which if he were victorious I should be at peace and his power over me be at an end.
Từ trong câu: victorious, well, deadly, struggle, take, place, peace, power
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally one was sighted, and Nahma proposed that, after the custom of white men on returning from victorious expeditions, they should discharge their thunder-stick.
Từ trong câu: thunder, victorious, finally, sight, propose, custom, white, man
Kirk Munroe, The Belt of Seven Totems: A Story of Massasoit. Nguồn: Project Gutenberg #62684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it annoyed Antony, that in all their amusements, on any trial of skill or fortune, Caesar should be constantly victorious.
Từ trong câu: annoy, amusement, annoyed, victorious, trial, skill, fortune, constantly
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng victorious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ victorious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victorious trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ victorious hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ victorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victorious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victorious: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.