Câu tiếng Anh có từ “veritable”
134 câu thật có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veritable nghĩa là thực sự. veritable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: often used as intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veritable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A veritable man "Friday" had come to me; I was no longer alone.
Từ trong câu: veritable, man, friday, come, long, alone
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 05, May, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16118. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“A year ago,” he went on, “you had won your victories like a veritable Napoleon.
Từ trong câu: veritable, year, ago, go, will, victory, like
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A half hour had not passed before they were shooting along through a veritable wall of driving white.
Từ trong câu: veritable, half, hour, pass, shoot, wall, drive, white
Roy J. Snell, Johnny Longbow. Nguồn: Project Gutenberg #43230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole car, which up till now had been the usual poised and indifferent gathering, turned loose into a veritable bedlam.
Từ trong câu: veritable, whole, car, up, till, now, usual, poise
L. Frank Baum, Mary Louise Adopts a Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #58513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From out the half-burned box poured a veritable stream of silver coins, more money than Ned had ever seen before in all his life.
Từ trong câu: veritable, out, half, burn, box, pour, stream, silver
James Otis, Wrecked on Spider Island; Or, How Ned Rogers Found the Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #63561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He sang like a veritable Orpheus, and sensitive women had been known to faint under the excitement of his Moo-lee-wha, or national song.
Từ trong câu: song, sensitive, sing, faint, veritable, excitement, like, woman
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veritable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| veritable pandemonium | 17 lần |
| veritable fairyland | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veritable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veritable trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veritable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veritable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veritable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veritable: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.