Câu tiếng Anh có từ “veritable”
134 câu thật có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veritable nghĩa là thực sự. veritable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: often used as intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veritable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The old shadouf of the desert, unwieldy though it was, would have been a veritable godsend to the troops here.
Từ trong câu: veritable, old, desert, though, troop
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt he would suffer veritable convulsions of envy; would be positively sick with jealousy.
Từ trong câu: suffer, positively, envy, doubt, veritable, sick
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most eccentrically striking parts of the whole are the two-storied and five-towered gates,--veritable Chinese dreams, one would say.
Từ trong câu: eccentrically, strike, part, whole, story, five, tower, gate
Lafcadio Hearn, Kokoro: Hints and Echoes of Japanese Inner Life. Nguồn: Project Gutenberg #8882. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veritable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| veritable pandemonium | 17 lần |
| veritable fairyland | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veritable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veritable trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veritable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veritable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veritable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veritable: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.