Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “veritable”

134 câu thật có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: veritable nghĩa là thực sự. veritable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: often used as intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ veritable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We must assume no less, if we are to account for the veritable mines of ochre on which some of them lived.

    Từ trong câu: veritable, assume, less, account, mine, live

    «Ochre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51605 (bản sửa đổi 10217386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They must have been amazed, and the troops must have appeared to them veritable "ghosts of the night".

    Từ trong câu: amaze, veritable, amazed, troop, appear, ghost, night

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, if the head is hollow, it is either a moulding or else it must be what those interested claim for it: a veritable petrifaction.

    Từ trong câu: mould, veritable, hollow, now, head, either, else, interest

    Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng veritable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
veritable pandemonium17 lần
veritable fairyland17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ veritable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veritable trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ veritable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veritable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veritable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veritable: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.