Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “veritable”

134 câu thật có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: veritable nghĩa là thực sự. veritable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: often used as intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ veritable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The right and centre became very unpleasant, and there was a veritable barrage round "A" Company.

    Từ trong câu: veritable, right, center, become, unpleasant, round, company

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.

    Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.

    Từ trong câu: veritable, gold, watch, silver, latter, kind, down

    Walter Besant, Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #42125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was told there were veritable walls of books in here."

    Từ trong câu: veritable, tell, wall, book

    Henry Farrell, Toffee turns the trick. Nguồn: Project Gutenberg #71784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inexperienced anglers may take this movement for a veritable bite; but when the bite comes, there is no mistaking it.

    Từ trong câu: veritable, inexperience, take, movement, bite, come, mistake

    «River Fishing/Predators/Pike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45160 (bản sửa đổi 4315564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were several hundred of them, and he soon found that they were veritable dwarfs, and that their tribe probably numbered several thousand souls.

    Từ trong câu: dwarf, veritable, several, hundred, soon, find, tribe, probably

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Japan there are flowers blooming all the year round: the country is a veritable paradise of flowers.

    Từ trong câu: blooming, flower, bloom, year, round, country, veritable, paradise

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng veritable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
veritable pandemonium17 lần
veritable fairyland17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ veritable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veritable trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ veritable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veritable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veritable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veritable: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.