Câu tiếng Anh có từ “veritable”
99 câu thật có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veritable nghĩa là thực sự. veritable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: often used as intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veritable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A half hour had not passed before they were shooting along through a veritable wall of driving white.
Từ trong câu: veritable, half, hour, pass, shoot, wall, drive, white
Roy J. Snell, Johnny Longbow. Nguồn: Project Gutenberg #43230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Düsseldorf is a veritable big town, for, though it shelters two hundred and twenty-five thousand inhabitants, it is not "citified."
Từ trong câu: veritable, have, big, town, though, shelter, hundred, twenty
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They knew not how it was, but the tree, the first confirmation, seemed to spring before them, magical, mighty, a veritable tree of life.
Từ trong câu: magical, confirmation, veritable, know, tree, first, seem, spring
Mary Johnston, Silver Cross. Nguồn: Project Gutenberg #50557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I explained to him that the glass acts as a veritable trap for the sunbeams; it lets them pass in, but it will not let them escape.
Từ trong câu: sunbeam, explain, glass, act, veritable, trap, let, pass
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hermetic writers assert that this bull was not directed against veritable adepts, and his devotion to his laboratory at Avignon seems a fairly established fact.
Từ trong câu: hermetic, writer, assert, bull, direct, veritable, adept, devotion
Arthur Edward Waite, Lives of alchemystical philosophers To which is added a bibliography of alchemy and hermetic philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #68687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two wrongs certainly do not make a right, but the veritable thing in dispute is whether taking the life of a life-taker is a wrong.
Từ trong câu: taker, wrong, certainly, make, right, veritable, thing, dispute
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veritable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| veritable pandemonium | 17 lần |
| veritable fairyland | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veritable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veritable trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ veritable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veritable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veritable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veritable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veritable: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.