Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “vector”
118 câu thật có từ vector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vector nghĩa là vectơ. vector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a variable quantity that can be resolved into components. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vector
This relation is , which means that each eigenvector is a unit vector.
Từ trong câu: vector, relation, mean, unit
«Elasticity/Stress example 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39057 (bản sửa đổi 2325243). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Let us consider a vector which has components of .
Từ trong câu: vector, let, consider, component
«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Scalar, Vectors and Tensors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200722 (bản sửa đổi 2668627). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Examples of vector quantity are velocity and force, which you will be learning about later on in this page or course.
Từ trong câu: vector, example, quantity, velocity, force, learn, late, page
«High school physics/Basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253981 (bản sửa đổi 2399140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In a force vector, the direction is the one in which the force pulls the object.
Trong vectơ lực, hướng của lực kéo vật.
Từ trong câu: direction, vector, pull, force, object
«Electrodynamics/Coulombs Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11992 (bản sửa đổi 3934496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The space contains the information, which vectors are hit by .
Từ trong câu: contain, vector, space, information, hit
«Math for Non-Geeks/Image of a linear map», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473506 (bản sửa đổi 4639338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In physics, vectors are used to describe things happening in space by giving a series of quantities which relate to the problem's coordinate system.
Từ trong câu: coordinate, vector, physics, use, describe, thing, happen, space
«Vectors/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391755 (bản sửa đổi 4048989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Due to this they lack a path integration vector (which is set at zero) and have to navigate with visual cues only when displaced.
Từ trong câu: integration, displace, vector, due, lack, path, set, navigate
«Sensory Systems/Insects/Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394665 (bản sửa đổi 3362374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have already defined which properties the addition of vectors must fulfil.
Từ trong câu: fulfil, already, define, property, addition, vector
«Math for Non-Geeks/Introduction: Vector space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473476 (bản sửa đổi 4623416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A basis of a linear space is a linearly independent set of vectors which spans .
Từ trong câu: linearly, basis, linear, space, independent, set, vector, span
«Real Analysis/Normed Linear Spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469475 (bản sửa đổi 4436559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vector trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ vector hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vector gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vector: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.