Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “vector”

118 câu thật có từ vector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vector nghĩa là vectơ. vector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a variable quantity that can be resolved into components. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Our Vector class will have two functions: push and pop.

    Từ trong câu: vector, class, function, push, pop

    «C++/Templates 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38156 (bản sửa đổi 1817616). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vector

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • vector spaces197 lần
  • dimensional vector127 lần
  • vector graphics106 lần
  • normal vector242 lần
  • unit vector187 lần
  • vector space665 lần
  • vector field799 lần
  • basis vector135 lần
  • tangent vector51 lần
  • cloning vector47 lần
  • zero vector94 lần
  • vector calculus48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vector

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vector trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ vector hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vector gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vector?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vector: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.