Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “vector”
118 câu thật có từ vector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vector nghĩa là vectơ. vector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a variable quantity that can be resolved into components. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vector
While the angle is not a vector, the rate of change of an angle is.
Từ trong câu: vector, angle, rate, change
«Physics with Calculus/Mechanics/Rotational Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128493 (bản sửa đổi 2585443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the vectors are not linearly independent, they are called linearly dependent.
Từ trong câu: vector, linearly, independent, call, dependent
«Linear independence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412750 (bản sửa đổi 5041288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The collapse of the state vector through observation can not be described by a unitary operator.
Từ trong câu: vector, collapse, state, observation, describe, operator
«Quantum theory of observation/Entanglement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382197 (bản sửa đổi 3986718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Motion of the head in any direction not parallel to the centrifugal force vector would result in bizarre stimulation of the semicircular canals and consequent motion sickness.
Từ trong câu: vector, bizarre, motion, head, direction, parallel, force, result
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the set contains only one element and does not capture duplications of vectors.
Từ trong câu: duplication, set, contain, element, capture, vector
«Math for Non-Geeks/Linear independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473494 (bản sửa đổi 4632789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The reason this does not matter with one constraint is because a single vector is linearly independent by definition.
Từ trong câu: linearly, reason, matter, constraint, because, single, vector, independent
«Calculus/Multivariate optimisation: The Lagrangian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444824 (bản sửa đổi 4048280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vector trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ vector hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vector gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vector: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.