Câu tiếng Anh có từ “valentine”
117 câu thật có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valentine nghĩa là lễ tình nhân. valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valentine
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Whatever Valentine did mean, she met her father that evening as if nothing had happened.
Từ trong câu: valentine, whatever, mean, meet, father, evening, nothing, happen
L. T. Meade, A Life For a Love: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37107. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Soon she must awake from this dream and find Valentine by her side, as she had been for weeks past.
Cô phải sớm tỉnh dậy khỏi giấc mơ này và tìm thấy Valentine bên cạnh mình như cô đã từng làm trong nhiều tuần qua.
Từ trong câu: valentine, soon, awake, dream, find, side, week, past
S. R. Crockett, The White Plumes of Navarre: A Romance of the Wars of Religion. Nguồn: Project Gutenberg #33215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If I only had thought of it in time to have had a Valentine pah'ty," she exclaimed aloud, "that would have been the very thing.
Từ trong câu: valentine, think, time, exclaim, aloud, thing
Annie F. Johnston, The Little Colonel's Christmas Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #26215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These fires were called "Brûler le Valentin," or "Valentine," and showed "the new-married" had made a mistake in their choice for the unmarried.
Từ trong câu: valentine, fire, call, show, new, married, make, mistake
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked like a Jew, but he acted like a wild Arab; and his manoeuvres would have been a godsend to the comic Dr. Valentine, if he had witnessed their display.
Từ trong câu: valentine, look, like, act, wild, manoeuvre, comic, dr
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So Valentine, remembering her name on the letterhead of the institution, jumped at the conclusion that she had been selected to clinch the arrangement.
Từ trong câu: letterhead, valentine, remember, name, institution, jump, conclusion, select
Alice Duer Miller, Are Parents People?. Nguồn: Project Gutenberg #64917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng valentine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| valentine hawkehurst | 111 lần |
| valentine kalondai | 60 lần |
| valentine jernam | 45 lần |
| valentine m'clutchy | 40 lần |
| valentine vox | 39 lần |
| valentine fleetwood | 39 lần |
| valentine guillois | 26 lần |
| valentine charteris | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valentine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valentine trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valentine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valentine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valentine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valentine: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.