Câu tiếng Anh có từ “valentine”
117 câu thật có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valentine nghĩa là lễ tình nhân. valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valentine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“I am afraid you must be tired with the long sitting you have so kindly given me,” added Valentine.
Từ trong câu: valentine, afraid, tire, long, sit, kindly, give, add
Wilkie Collins, Hide and Seek · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Soon she must awake from this dream and find Valentine by her side, as she had been for weeks past.
Cô phải sớm tỉnh dậy khỏi giấc mơ này và tìm thấy Valentine bên cạnh mình như cô đã từng làm trong nhiều tuần qua.
Từ trong câu: valentine, soon, awake, dream, find, side, week, past
S. R. Crockett, The White Plumes of Navarre: A Romance of the Wars of Religion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
One morning Valentine came to Proteus to tell him that they must for a time be separated, for that he was going to Milan.
Một buổi sáng, Valentine đến gặp Proteus để nói với anh rằng họ phải xa nhau một thời gian vì anh sẽ đến Milan.
Từ trong câu: valentine, morning, come, tell, time, separate, go
Charles Lamb, Tales from Shakespeare · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng valentine
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| valentine hawkehurst | 111 lần |
| valentine kalondai | 60 lần |
| valentine jernam | 45 lần |
| valentine m'clutchy | 40 lần |
| valentine vox | 39 lần |
| valentine fleetwood | 39 lần |
| valentine guillois | 26 lần |
| valentine charteris | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valentine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valentine trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valentine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valentine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valentine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valentine: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.