Câu tiếng Anh có từ “valentine”
117 câu thật có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valentine nghĩa là lễ tình nhân. valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valentine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All the storms of the Winter were as a summer calm besides the gale the valentines raised.
Từ trong câu: valentine, storm, winter, summer, calm, besides, gale, raise
Mary Esther Miller MacGregor, In Orchard Glen. Nguồn: Project Gutenberg #28235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A set of mercenaries who work for the Shinra corporation, Vincent Valentine was formerly of their ranks.
Từ trong câu: valentine, set, mercenary, work, corporation, formerly, rank
«Final Fantasy VII/Preface/Story/During the game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426640 (bản sửa đổi 4533150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It looks for all the world like some sort of impressionistic valentine."
Từ trong câu: impressionistic, look, world, like, sort, valentine
W. S. Lewis, Tutors' Lane. Nguồn: Project Gutenberg #24771. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng valentine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| valentine hawkehurst | 111 lần |
| valentine kalondai | 60 lần |
| valentine jernam | 45 lần |
| valentine m'clutchy | 40 lần |
| valentine vox | 39 lần |
| valentine fleetwood | 39 lần |
| valentine guillois | 26 lần |
| valentine charteris | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valentine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valentine trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valentine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valentine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valentine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valentine: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.