Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “valentine”

117 câu thật có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: valentine nghĩa là lễ tình nhân. valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ valentine

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Vincent Valentine is chased by many members of the mysterious group.

    Từ trong câu: valentine, chase, many, member, mysterious, group

    «Dirge of Cerberus: Final Fantasy VII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57493 (bản sửa đổi 11004421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His body rests under a beautiful white marble figure, which was sculptured by his friend, Edward Valentine.

    Từ trong câu: valentine, body, rest, beautiful, white, marble, figure, sculpture

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One legend says that Valentine, being a priest, performed secret wedding ceremonies when they were outlawed by Emperor Claudius II.

    Từ trong câu: valentine, legend, priest, perform, secret, wed, ceremony, emperor

    «Saint Valentine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223525 (bản sửa đổi 10748426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their conversation is interrupted by Sophia, who hands over a valentine to him in exchange for the one received in the plum-cake.

    Từ trong câu: valentine, conversation, interrupt, hand, exchange, receive, plum, cake

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late English 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242958 (bản sửa đổi 4629361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The valentines were delivered by an early post, but the intended recipients had happily changed their addresses and were not at home to be caricatured.

    Từ trong câu: recipient, valentine, deliver, early, post, intend, happily, change

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng valentine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
valentine hawkehurst111 lần
valentine kalondai60 lần
valentine jernam45 lần
valentine m'clutchy40 lần
valentine vox39 lần
valentine fleetwood39 lần
valentine guillois26 lần
valentine charteris27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ valentine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valentine trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ valentine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valentine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valentine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valentine: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.