Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “valentine”

117 câu thật có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: valentine nghĩa là lễ tình nhân. valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ valentine

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng valentine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
valentine hawkehurst111 lần
valentine kalondai60 lần
valentine jernam45 lần
valentine m'clutchy40 lần
valentine vox39 lần
valentine fleetwood39 lần
valentine guillois26 lần
valentine charteris27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ valentine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valentine trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ valentine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valentine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valentine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valentine: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.