Câu tiếng Anh có từ “valentine”
117 câu thật có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valentine nghĩa là lễ tình nhân. valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valentine
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Valentine is shocked and promises herself that no such matter will ever occur again.
Từ trong câu: valentine, shock, promise, herself, matter, ever, occur, again
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 19th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242991 (bản sửa đổi 4621309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To gratify you, Valentine, I will lie, but lie at a distance.
Từ trong câu: valentine, lie, distance
Emile de, Mme Girardin, The Cross of Berny; Or, Irene's Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #13191. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do you really think that Maria Valentine de Courcy will prefer him to every one else?"
Từ trong câu: valentine, really, think, prefer, every, else
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Valentine has not returned the "Wine of Wizardry," but I shall tell him to in a few days and will then try it on the magazines you mention.
Từ trong câu: valentine, return, wine, tell, day, try, magazine, mention
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng valentine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| valentine hawkehurst | 111 lần |
| valentine kalondai | 60 lần |
| valentine jernam | 45 lần |
| valentine m'clutchy | 40 lần |
| valentine vox | 39 lần |
| valentine fleetwood | 39 lần |
| valentine guillois | 26 lần |
| valentine charteris | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valentine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valentine trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ valentine hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valentine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valentine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valentine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valentine: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.