letterhead
danh từ- letterheads
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
letterhead nghĩa là tiêu đề thư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
letterhead là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sheet of stationery with name and address of the organization printed at the top.
Các nét nghĩa của từ letterhead
- 1
danh từ
a sheet of stationery with name and address of the organization printed at the top
một tờ văn phòng phẩm có in tên và địa chỉ của tổ chức ở phía trêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về letterhead
letterhead nghĩa là gì?
letterhead nghĩa là tiêu đề thư (bản dịch máy, chưa biên tập). letterhead là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sheet of stationery with name and address of the organization printed at the top.
letterhead dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ letterhead có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
letterhead được dùng trong câu như thế nào?
If you're printing the letter to send, consider printing the letter on company letterhead. («Introduction to Business English/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362016 (bản sửa đổi 4059510).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/letterhead, mã đối chiếu EV-00ACDACB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng