Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwanted”

108 câu thật có từ unwanted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwanted nghĩa là không mong muốn. unwanted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not wanted; not needed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwanted

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He was not of the Great Unwanted, but of the few who were wanted.

    Từ trong câu: unwanted, great, want

    Harold Brighouse, The Marbeck Inn: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50131. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work is still not done once the mineral is separated from the unwanted materials.

    Từ trong câu: unwanted, work, still, once, mineral, separate, material

    «High School Earth Science/Mining and Using Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226065 (bản sửa đổi 4287653). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When that happens don't panic - just clean off the unwanted paint.

    Từ trong câu: unwanted, happen, panic, clean, off, paint

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Interior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88761 (bản sửa đổi 4449028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bill Yarbo began turning red; he had swallowed some unwanted pills in his life but never one harder to get down than this.

    Từ trong câu: unwanted, bill, begin, turn, red, swallow, pill, life

    Jackson Gregory, Marshal of Sundown. Nguồn: Project Gutenberg #77768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best diet isn't necessarily the one that drops pounds fastest, but one which involves permanent lifestyle changes that keep unwanted pounds from coming back.

    Từ trong câu: unwanted, best, diet, necessarily, drop, pound, fast, involve

    «Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Un-neutered male cats should likewise not be allowed to roam, because they too will contribute to the problem of unwanted kittens.

    Từ trong câu: roam, male, cat, likewise, allow, because, contribute, problem

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unwanted

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwanted pregnancies22 lần
unwanted pregnancy20 lần
unwanted sexual37 lần
unwanted junk8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwanted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwanted trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ unwanted hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwanted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwanted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwanted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwanted: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.