Câu tiếng Anh có từ “unwanted”
108 câu thật có từ unwanted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwanted nghĩa là không mong muốn. unwanted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not wanted; not needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwanted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was also strong door to keep the unwanted out.
Từ trong câu: unwanted, strong, door, keep, out
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/Mary "Liza" Miller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265588 (bản sửa đổi 2178778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But upon advancing closer, she saw that there were no emergency vehicles and merely more of these emptied shells of unwanted strangers littering her drive.
Từ trong câu: unwanted, advance, close, saw, emergency, vehicle, merely, empty
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Selectivity and tone are incomparable, and there are no unwanted noises.
Từ trong câu: selectivity, tone, unwanted, noise
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415945 (bản sửa đổi 4530225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unwanted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwanted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwanted trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ unwanted hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwanted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwanted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwanted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwanted: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.